video

Palăng dây điện CD và MD

Palăng điện dây cáp Model CD1 và MD1 là thiết bị nâng cỡ nhỏ, có thể lắp trên dầm đơn, cầu, giàn và cần trục tay. Với một chút sửa đổi, nó cũng có thể được sử dụng như một tời. Nó được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy, hầm mỏ, bến cảng, nhà kho và cửa hàng, cần thiết trong việc nâng cao hiệu quả làm việc và cải thiện điều kiện làm việc.

  • Giơi thiệu sản phẩm

Palăng dây điện CD/MD

 

Giới thiệu tời kéo dây điện:

 

Palăng điện dây cáp Model CD1 và MD1 là thiết bị nâng cỡ nhỏ, có thể lắp trên dầm đơn, cầu, giàn và cần trục tay. Với một chút sửa đổi, nó cũng có thể được sử dụng như một tời. Nó được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy, hầm mỏ, bến cảng, nhà kho và cửa hàng, cần thiết trong việc nâng cao hiệu quả làm việc và cải thiện điều kiện làm việc.

Palăng điện Model CD1 chỉ có một tốc độ bình thường, có thể đáp ứng ứng dụng thông thường. Palăng điện Model MD1 cung cấp 2 tốc độ là tốc độ thường và tốc độ thấp. Ở tốc độ thấp, nó có thể thực hiện việc bốc dỡ chính xác, dồn hộp cát, bảo trì máy công cụ. Palăng điện model MD1 rộng rãi hơn model CD1

 

Thông số kỹ thuật pa lăng cáp điện pf CD và MD:

 

Người mẫu

CD1&MD1

Sức nâng

T

0.5

1

2

Nâng tạ

M

6

9

12

18

6

9

12

18

24

30

6

9

12

18

24

30

Tốc độ nâng

m/phút

8 0.8/8

8 0.8/8

8 0.8/8

Tốc độ chạy

m/phút

20

20

20

Dây thừng

Đường kính danh nghĩa

Mm

5

7.4

11

Kết cấu

NAT6*37+NF

6*37+NF

6*37+NF

Tỷ lệ cường độ

Mpa

1770

1670

1670

Loại rãnh tia I (GB/T706-1998)

16-28b

16-28b

20a-45c

Bán kính tối thiểu của đường vòng

M

1.5

1.5

2

3

4

2

2.5

3

4

Động cơ nâng

Người mẫu

 

ZD1 21-4
DS Z1 0.2/0.8

ZD1 22-4
DS Z1 0.2/1.5

ZD131-4
DS Z1 0.4/3.0

Dung tích

Kw

0.8 0.2/0.8

1.5 0.2/1.5

3 0.4/3.0

R.P.M

r/phút

1380

1380

1380

Giai đoạn

 

3

3

3

Vôn

V

380

380

380

Hiện hành

A

2.4 0.72/2.4

4.3 0.72/4.3

7.6 1.25/ 7.6

Tính thường xuyên

Hz

50

50

50

Động cơ chạy

Người mẫu

ZDY111-4

ZDY111-4

ZDY111-4

Dung tích

Kw

0.2

0.2

0.2

R.P.M

r/phút

1380

1380

1380

Giai đoạn

 

3

3

3

Vôn

V

380

380

380

Hiện hành

A

0.72

0.72

0.72

Tính thường xuyên

Hz

50

50

50

lần chung

t/h

120

120

120

Lớp phân loại

 

M3

M3

M3

Kích thước cơ bản±2%

H

MM

-865

-955

-880

-970

-1035

-1140

L2

126

159

187

L1

228/225

269/266

279

L

628
625

714
711

772
769

916
913

772
769

867
864

965
962

1161
1158

1357
1354

1553
1550

818

918

1018

1218

1418

1618

M

318

390

462

601

404

499

597

793

989

1185

412

512

612

812

1012

1212

N

190

196

240

H

120

124

155

14.5

19

23

B

-884

-884

-910

E

-795

-805

-960

F

355/508

368/508

368/529

Trọng lượng ±15%

đĩa CD

Kilôgam

115

120

145

150

156

167

190

213

232

250

222

241

287

301

333

358

MD

135

140

165

170

170

181

205

227

246

264

248

267

341

327

360

384

CD (đã sửa)

80

85

90

95

118

128

135

152

169

186

168

185

199

206

237

259

MD (đã sửa)

100

105

110

115

132

142

149

166

183

200

193

210

224

231

262

285

 

Chú phổ biến: Palăng dây điện cd và md, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất tời dây điện cd và md tại Trung Quốc

Gửi yêu cầu

(0/10)

clearall